Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (hongnhi65@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    708f54078b4affccafec96d3d31dbcb5.jpg Ao_so_mi_no_la_na.jpg 321_dam_do.jpg 123_dam_ren.jpg CANHDEP.flv THIEN_NHIEN.flv DANH_NGON_V.swf TANG_BAN.swf Banner_tang_bancuc_nhe_14.swf Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_nguoi.swf Hinh_nen_dong.gif Hinhnenblogdep1024x768.jpg Images_13.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Võ Thị Hồng Nhi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Hồng Nhi (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:34' 28-08-2012
    Dung lượng: 124.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    tuyển sinh lớp 6 trường thcs nguyễn tri phương
    khoá ngày 18 tháng 6 năm 2009
    Môn Tiếng việt – phần trắc nghiệm
    Thời gian làm bài: 30 phút (không tính thời gian giao đề)

    Giám khảo 1:(ghi rõ họ tên và chữ ký)..........................................................................................................

    Giám khảo 2:(ghi rõ họ tên và chữ ký)............................................................................................................

    Điểm số:..............................................Bằng chữ:................................................................................................


    Phần trắc nghiệm ( 4 điểm ) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau đây:

    Câu 1 :
    Từ nào chỉ sắc độ thấp ?
    
    A.
    vàng vọt
    B.
    vàng vàng
    C.
    vàng hoe
    D.
    vàng khè
    
    Câu 2 :
    Chủ ngữ của câu: “Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái.” là gì ?
    
    A.
    Những chùm hoa
    B.
    Trong sương thu ẩm ướt và mưa bụi mùa đông
    
    C.
    Những chùm hoa khép miệng
    D.
    Trong sương thu ẩm ướt
    
    Câu 3 :
    Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về lòng tự trọng ?
    
    A.
    Cây ngay không sợ chết đứng.
    B.
    Giấy rách phải giữ lấy lề.
    
    C.
    Thẳng như ruột ngựa.
    D.
    Thuốc đắng dã tật.
    
    Câu 4 :
    Trong đoạn văn: “Mùa xuân, phượng ra lá. Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non. Lá ban đầu xếp lại, còn e; dần dần xòe ra cho gió đưa đẩy.”, tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật nào để miêu tả lá phượng ?
    
    A.
    So sánh
    B.
    Nhân hóa
    C.
    So sánh và nhân hóa
    D.
    Điệp từ
    
    Câu 5 :
    Câu : “Ồ, bạn Lan thông minh quá!” bộc lộ cảm xúc gì ?
    
    A.
    thán phục
    B.
    ngạc nhiên
    
    C.
    đau xót
    D.
    vui mừng
    
    Câu 6 :
    Câu nào là câu khiến ?
    
    A.
    Mẹ về rồi.
    B.
    Mẹ đã về chưa ?
    C.
    Mẹ về đi, mẹ !
    D.
    A, mẹ về !
    
    Câu 7 :
    Tiếng “trung” trong từ nào dưới đây có nghĩa là ở giữa ?
    
    A.
    trung nghĩa
    B.
    trung thu
    C.
    trung kiên
    D.
    trung hiếu
    
    Câu 8 :
    Từ “kén” trong câu: “Tính cô ấy kén lắm.” thuộc từ loại nào ?
    
    A.
    Tính từ
    B.
    Động từ
    C.
    Danh từ
    D.
    Đại từ
    
    Câu 9 :
    Câu nào có trạng ngữ chỉ mục đích ?
    
    A.
    Vì danh dự của cả lớp, chúng em phải cố gắng học thật giỏi.
    
    B.
    Vì bị cảm, Minh phải nghỉ học.
    
    C.
    Vì rét, những cây hoa trong vườn sắt lại.
    
    D.
    Vì không chú ý nghe giảng, Lan không hiểu bài.
    
    Câu 10 :
    Cặp từ nào dưới đây là cặp từ láy trái nghĩa ?
    
    A.
    mênh mông - chật hẹp
    B.
    mập mạp - gầy gò
    
    C.
    mạnh khoẻ - yếu ớt
    D.
    vui tươi - buồn bã
    
    
    
    
    
    
    Câu 11 :
    Nhóm từ nào dưới đây không phải là từ ghép ?
    
    A.
    mây mưa, râm ran, lanh lảnh,
    chầm chậm.
    B.
    lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng,
    vùng vẫy.
    
    C.
    máu mủ, mềm mỏng, máy may,
    mơ mộng.
    D.
    bập bùng, thoang thoảng, lập lòe,
    lung linh.
    
    Câu 12 :
    Trật tự các vế câu trong câu ghép: “Sở dĩ thỏ thua rùa là vì thỏ kiêu ngạo.” có quan hệ như thế nào?
    
    A.
    kết quả - nguyên nhân
    B.
    nguyên nhân - kết quả
    
    C.
    điều kiện - kết quả
    D.
    nhượng bộ
    
    Câu 13 :
    Câu: “Mọc giữa dòng sông xanh một bông hoa tím biếc.” có cấu trúc như thế nào ?
    
    A.
    Chủ ngữ - vị ngữ
    B.
    Trạng ngữ, vị ngữ - chủ ngữ
    
    C.
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Liên kết

    Tiên

    TiVi 0nline