Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (hongnhi65@gmail.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    708f54078b4affccafec96d3d31dbcb5.jpg Ao_so_mi_no_la_na.jpg 321_dam_do.jpg 123_dam_ren.jpg CANHDEP.flv THIEN_NHIEN.flv DANH_NGON_V.swf TANG_BAN.swf Banner_tang_bancuc_nhe_14.swf Ho_Chi_Minh_dep_nhat_ten_nguoi.swf Hinh_nen_dong.gif Hinhnenblogdep1024x768.jpg Images_13.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của Võ Thị Hồng Nhi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI GHKII 2013-2014

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Hồng Nhi (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:21' 08-04-2014
    Dung lượng: 49.0 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG THỦY
    TRƯỜNG TH THUỶ DƯƠNG

    BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA KỲ I
    MÔN : Toán
    Họ và tên ………………………………………….……………….
    Trường tiểu học Thuỷ Dương
    Ngày kiểm tra : Lớp 5 ……………






    Lớp 5
    Phần I:Trắc nghiệm
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Phân số  được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
    A. 0,8% B. 4,5 % C. 45 % D. 80 %

    Câu 2: Chọn câu trả lời đúng: 2 m375dm3 = ....m3
    A.2,75 B. 2,075 C. 25,7 D. 2,0075

    Câu 3: Tìm: 15% của 320
    A.48 B. 38 C. 32 D. 58

    Câu 4: 25% của số đó là 10 .Vậy số đó là :

    A.20 B. 30 C. 40 D. 50
    Câu 5: Diện tích phần đã gạch chéo trong hình chữ nhật dưới đây là :

    A. 4 cm2 C. 12 cm2
    B. 8 cm2 D. 21cm2
    
    
    
    Câu 6: Hình lập phương có cạnh 2cm thì diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:
    A. 24 cm2 B. 16 cm2 C. 8 cm2 D. 4 cm2
    Câu 7: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 6cm,chiều cao 7cm là:
    A. 120cm3 B.210cm3 C. 368cm3 D.378cm3

    Câu 8: Một thửa ruộng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 79,4 m và 60,6 m. Biết chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy.Diện tích của thửa ruộng là:
    A. 9800 cm2 B. 4900 cm2 C. 140cm2 D. 104 cm2











    Phần II:Tự luận
    Bài 1:
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

    5cm3 = ................dm3 1,952dm3 = ............cm3
    23,36 m2 = ................cm2 0,225m3 = ............... dm3

    Bài 2: Bán kính của một mặt bàn hình tròn 1,5 m.
    Tính chu vi của mặt bàn đó.
    Tính diện tích của mặt bàn đó.
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 3:
    Một cái thùng đựng nước làm bằng tôn dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 7,5 dm, chiều rộng 4,2 dm và chiều cao bằng 0,6m. Tính:
    a/ Tính diện tích tôn dùng để làm thùng. ( thùng có nắp)
    b/ Tính thể tích nước trong thùng khi chiều cao của nước bằng 2/3 chiều cao của thùng nước.

    .
    Đáp án: Toán 5 – Giữa kì 2- Năm học 2013 - 2014
    PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM ( 4 Điểm)
    Câu 1 : D Câu 5: C
    Câu 2 : B Câu 6: A
    Câu 3 : A Câu 7: D
    Câu 4 : C Câu 8: B

    Bài 1:(1 điểm)
    Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 5cm3 = 0,005dm3
    b)0,225m3 = 225 dm3
    Bài 2: (2điểm)
    Bán kính của một mặt bàn hình tròn 1,5 m.
    Tính chu vi của mặt bàn đó.
    Tính diện tích của mặt bàn đó.
    Giải
    Chu vi của mặt bàn đó là: 0,5 điểm
    1,5 x 2 x 3,14 = 9,42(m) 0,5 điểm
    Diện tích của mặt bàn đó là: 0,5 điểm
    1,5 x 1,5 x 3,14 =7,065(m2) 0,5 điểm
    Bài 3:
    Một cái thùng đựng nước làm bằng tôn dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 0.7m, chiều rộng 3,5dm và chiều cao bằng 0,5m. Tính diện tích tôn dùng để làm thùng. ( thùng có nắp)

    Bài giải
    0,5 m = 5 dm
    0,7m = 7dm
    Chu vi mặt đáy của cái thùng dạng hành hộp chữ nhật là: 0,5 điểm
    ( 7 + 3,5 ) x 2 = 21( dm )
     
    Gửi ý kiến

    Liên kết

    Tiên

    TiVi 0nline